may nen khi piston

may nen khi piston

may nen khi piston

may nen khi piston

may nen khi piston
may nen khi piston

may nen khi piston

may nen khi piston

may nen khi piston

may nen khi piston
may nen khi piston

may nen khi trục vit

may nen khi trục vit

may nen khi trục vit

may nen khi trục vit

may say kho

may say kho

may say kho

may say kho

binh chua khi

binh chua khi

binh chua khi

binh chua khi

DANH MỤC SẢN PHẨM

Hỗ trợ trực tuyến

HỖTRỢTRỰCTUYẾN

Zalo-0985528596

[email protected]

P.KINHDOANH

Zalo-0981528596

[email protected]

HỖTRỢKỸTHUẬT

Zalo-0966863846

[email protected]

P.DỊCH VỤ: Mr Đại

0944597682

SẢN PHẨM NỖI BẬT

Bình chứa khí nén
 

Bình chứa khí nén

 

CÁCH TÍNH BÌNH CHỨA CHO HỆ THỐNG KHÍ NÉN

Thể Tích Bình Chứa Khí Nén Được Thể Hiện Qua Công Thức : t = V (p1 - p2) / C pa (1) Với: V = thể tích của bình chứa (cu ft) t = thời gian từ nơi áp suất cao xuống nơi áp suất thấp của bình chứa. C = Lưu lượng của máy nén khí (SCFM) pa = Áp suất khí quyển (14.7 psia) p1 = Áp suất cao nén vào bình chứa (psia) p2 = Áp suất thấp nén vào bình chứa (psia)

Air Receiver Capacities (cubic feet)
Tank Size Tank Size Gauge Pressure on Tank (psig)
(inches) (gallons) 0 100 150 200
12 x 24 10 1.3 11 15 19
14 x 36 20 2.7 21 30 39
16 x 36 30 4.0 31 45 59
20 x 48 60 8.0 62 90 117
20 x 63 80 11 83 120 156
24 x 68 120 16 125 180 234
30 x 84 240 32 250 360 467
  • 1 ft3 = 0.02832 m3
  • 1 inch = 25.4 mm
  • 1 psig = 6.9 kPa = 0.069 bar
  • 1 Gallon (U.S.) = 3.785x10-3 m3 = 3.785 dm3 (liter) = 231 in3

lên đầu trang